Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
monolithic
01
nguyên khối, đồ sộ
extremely large and solid, often giving an impression of immovability
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most monolithic
so sánh hơn
more monolithic
có thể phân cấp
Các ví dụ
The ancient castle 's monolithic walls withstood centuries of weather and attack, standing as a testament to its formidable strength.
Những bức tường nguyên khối của lâu đài cổ đã chịu đựng được hàng thế kỷ thời tiết và tấn công, đứng như một minh chứng cho sức mạnh đáng gờm của nó.
Cây Từ Vựng
monolithic
lithic



























