Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
melodic
01
du dương, hài hòa
having a pleasing, musical sound
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most melodic
so sánh hơn
more melodic
có thể phân cấp
Các ví dụ
The singer's melodic voice captivated the entire audience.
Giọng hát du dương của ca sĩ đã thu hút toàn bộ khán giả.
02
du dương, hài hòa
having a tuneful, harmonious quality or arrangement of sounds
Các ví dụ
She composed a melodic tune that captivated listeners with its soothing rhythm.
Cô ấy đã sáng tác một giai điệu du dương khiến người nghe mê mẩn với nhịp điệu êm dịu của nó.
Cây Từ Vựng
unmelodic
melodic
melod



























