meantime
mean
mi:n
min
time
taɪm
taim
British pronunciation
/mˈiːnta‍ɪm/

Định nghĩa và ý nghĩa của "meantime"trong tiếng Anh

meantime
01

trong lúc đó, trong khi đó

during the period between two events
meantime definition and meaning
example
Các ví dụ
The game starts in 30 minutes. Meantime, we can grab some snacks.
Trò chơi bắt đầu sau 30 phút. Trong lúc đó, chúng ta có thể lấy một ít đồ ăn nhẹ.
02

trong lúc đó, trong khi đó

while something else is happening
example
Các ví dụ
The kids are playing outside. Meantime, I ’m preparing dinner.
Bọn trẻ đang chơi bên ngoài. Trong khi đó, tôi đang chuẩn bị bữa tối.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store