Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
mainly
01
chủ yếu, chính là
more than any other thing
Các ví dụ
The diet plan focuses mainly on incorporating whole foods and avoiding processed items.
Kế hoạch ăn kiêng tập trung chủ yếu vào việc kết hợp thực phẩm nguyên chất và tránh các sản phẩm chế biến.
Các ví dụ
His hobbies mainly revolve around painting and playing the piano.



























