Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
mainly
01
chủ yếu, chính là
more than any other thing
thông tin ngữ pháp
trạng từ mức độ
Các ví dụ
The event was mainly attended by professionals from the tech industry.
Sự kiện chủ yếu có sự tham dự của các chuyên gia từ ngành công nghệ.
Các ví dụ
The economy of the country is mainly driven by its agricultural sector.
Nền kinh tế của đất nước chủ yếu được thúc đẩy bởi khu vực nông nghiệp.



























