Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Mainframe
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
singular
not gender specific
dạng số nhiều
mainframes
Các ví dụ
Mainframes are designed for high-performance computing, supporting numerous users concurrently in enterprise environments.
Mainframe được thiết kế để tính toán hiệu suất cao, hỗ trợ nhiều người dùng đồng thời trong môi trường doanh nghiệp.
02
mainframe, máy tính lớn
a large digital computer serving 100-400 users and occupying a special air-conditioned room
LanGeek
Tải ứng dụng di động của chúng tôi
Cây Từ Vựng
mainframe
main
frame



























