lull
Pronunciation
/ˈɫəɫ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "lull"trong tiếng Anh

01

sự tạm lắng, khoảng nghỉ

a pause during which things are calm or activities are diminished
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
lulls
02

sự lặng gió, khoảng thời gian yên tĩnh

a period of calm weather
01

lừa dối, ru ngủ

calm by deception
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
lull
ngôi thứ ba số ít
lulls
hiện tại phân từ
lulling
quá khứ đơn
lulled
quá khứ phân từ
lulled
02

dịu đi, lắng xuống

to become quieter or less intense, often temporarily
Intransitive
Các ví dụ
The situation will lull once the meeting is over.
Tình hình sẽ lắng xuống một khi cuộc họp kết thúc.
03

ru ngủ, làm dịu

to help someone feel relaxed and calm or to help them fall asleep
Các ví dụ
She had lulled her child with a bedtime story before tucking him in.
Cô ấy đã ru con mình ngủ bằng một câu chuyện trước khi đắp chăn cho bé.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng