Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to lie
01
nói dối, bịa đặt
to intentionally say or write something that is not true
Intransitive
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
lie
ngôi thứ ba số ít
lies
hiện tại phân từ
lying
quá khứ đơn
lied
quá khứ phân từ
lied
Các ví dụ
She lies about her age to seem older.
Cô ấy nói dối về tuổi của mình để trông già hơn.
02
nằm, nằm xuống
(of a person or animal) to be in a resting position on a flat surface, not standing or sitting
Intransitive: to lie somewhere
Các ví dụ
After a long day of work, she decided to lie on the sofa and relax for a while.
Sau một ngày dài làm việc, cô ấy quyết định nằm trên ghế sofa và thư giãn một lúc.
Các ví dụ
The book I'm looking for should lie somewhere on this bookshelf.
Cuốn sách tôi đang tìm kiếm có lẽ nằm ở đâu đó trên giá sách này.
Các ví dụ
The appeal of the novel lies in its ability to explore profound philosophical questions through storytelling.
Sức hấp dẫn của cuốn tiểu thuyết nằm ở khả năng khám phá những câu hỏi triết học sâu sắc thông qua kể chuyện.
05
nằm, ở
to remain or be kept in a particular condition or situation
Linking Verb: to lie [adj]
Các ví dụ
The old books lie undisturbed on the dusty shelves, preserving the wisdom of the past.
Những cuốn sách cũ nằm yên trên những kệ đầy bụi, bảo tồn trí tuệ của quá khứ.
06
nằm, tọa lạc
to be located in a certain direction from a specific point
Intransitive: to lie somewhere
Các ví dụ
The desert lay miles away to the southeast.
Sa mạc nằm cách đó hàng dặm về phía đông nam.
Lie
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
lies
Các ví dụ
The detective uncovered a lie that had been told to cover up the truth about the incident.
Thám tử đã phát hiện ra một lời nói dối được nói ra để che đậy sự thật về vụ việc.
02
vị trí, cách sắp xếp
position or manner in which something is situated
03
Trygve Lie, nhà ngoại giao Na Uy
Norwegian diplomat who was the first Secretary General of the United Nations (1896-1968)
Cây Từ Vựng
overlie
underlie
lie



























