Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Lapse
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
lapses
Các ví dụ
His lapse in concentration during the test led to several simple mistakes.
Sự sa sút tập trung của anh ấy trong bài kiểm tra đã dẫn đến một số lỗi đơn giản.
02
sai lầm, lỗi lầm
a failure to maintain a higher state
03
thêm vào, bổ sung
in addition (usually followed by `with')
Các ví dụ
There was a lapse in his memory regarding the details of the event.
Có một sơ suất trong trí nhớ của anh ấy về chi tiết của sự kiện.
to lapse
01
tái phạm, quay lại thói hư
go back to bad behavior
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
lapse
ngôi thứ ba số ít
lapses
hiện tại phân từ
lapsing
quá khứ đơn
lapsed
quá khứ phân từ
lapsed
02
sa sút, rơi xuống
drop to a lower level, as in one's morals or standards
03
hết hạn, chấm dứt
to cease or come to an end, especially due to the passage of time or neglect
Các ví dụ
The subscription will lapse if payment is not received by the due date.
Đăng ký sẽ hết hạn nếu không nhận được thanh toán trước ngày đến hạn.
04
chuyển sang, rơi vào
pass into a specified state or condition
05
để vuột mất, mất
let slip
Cây Từ Vựng
relapse
lapse



























