arrant
a
ˈæ
ā
rrant
rənt
rēnt
/ˈæɹənt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "arrant"trong tiếng Anh

01

hoàn toàn, tuyệt đối

complete and utter, typically used to describe something negative or undesirable
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
không phân cấp được
Các ví dụ
Her claims were regarded as arrant exaggerations, with no basis in reality.
Những tuyên bố của cô ấy được coi là những sự phóng đại hoàn toàn, không có cơ sở trong thực tế.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng