Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
labyrinthine
01
mê cung, tiền đình
relating to, affecting, or originating in the labyrinth, which is the intricate system of the inner ear
Specialized
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
Doctors performed tests to assess labyrinthine function.
Các bác sĩ đã thực hiện các xét nghiệm để đánh giá chức năng tiền đình.
02
phức tạp như mê cung, rắc rối
complicated or difficult to follow, like a maze
Disapproving
Formal
Các ví dụ
Her explanation of the rules was so labyrinthine that everyone was left confused.
Lời giải thích các quy tắc của cô ấy quá phức tạp đến nỗi mọi người đều bối rối.



























