labyrinthine
la
ˌlæ
by
rin
ˈrɪn
rin
thine
θin
thin
/lˌæbəɹˈɪnθiːn/

Định nghĩa và ý nghĩa của "labyrinthine"trong tiếng Anh

labyrinthine
01

mê cung, tiền đình

relating to, affecting, or originating in the labyrinth, which is the intricate system of the inner ear
Specialized
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
Doctors performed tests to assess labyrinthine function.
Các bác sĩ đã thực hiện các xét nghiệm để đánh giá chức năng tiền đình.
02

phức tạp như mê cung, rắc rối

complicated or difficult to follow, like a maze
Disapproving
Formal
Các ví dụ
Her explanation of the rules was so labyrinthine that everyone was left confused.
Lời giải thích các quy tắc của cô ấy quá phức tạp đến nỗi mọi người đều bối rối.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng