Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
labyrinthine
01
mê cung, tiền đình
relating to, affecting, or originating in the labyrinth, which is the intricate system of the inner ear
chuyên ngành
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
Labyrinthine disorders can cause vertigo and balance problems.
Các rối loạn tiền đình có thể gây chóng mặt và các vấn đề về thăng bằng.
02
phức tạp như mê cung, rắc rối
complicated or difficult to follow, like a maze
không tán thành
trang trọng
Các ví dụ
The plot of the mystery novel was so labyrinthine that readers struggled to follow all the twists and turns.
Cốt truyện của cuốn tiểu thuyết trinh thám rắc rối đến mức độc giả khó lòng theo dõi hết các tình tiết.



























