laced
Pronunciation
/ˈɫeɪst/

Định nghĩa và ý nghĩa của "laced"trong tiếng Anh

01

được buộc dây, được thắt dây

closed with a lace
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most laced
so sánh hơn
more laced
có thể phân cấp
02

viền, vạch

edged or streaked with color
03

ăn mặc hợp thời trang, sành điệu

wearing stylish sneakers or being well-dressed
slang
Các ví dụ
She's always laced, from head to toe.
Cô ấy luôn lacée, từ đầu đến chân.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng