Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to jostle
01
xô đẩy, len lỏi
push or shove to make one's way through a crowd
Intransitive
Các ví dụ
She jostled her way into the busy market.
Cô ấy chen lấn vào khu chợ đông đúc.
02
xô đẩy, va chạm
bump into or collide roughly while moving
Transitive: to jostle sb/sth
Intransitive
Các ví dụ
She was jostled by the crowd during the parade.
Cô ấy đã bị xô đẩy bởi đám đông trong cuộc diễu hành.
Jostle
01
một cú xô đẩy, một cái huých
a push or shove, especially when forcing a way through a crowd
Các ví dụ
The thief escaped with just a jostle in the crowd.
Tên trộm đã trốn thoát chỉ với một cái xô đẩy trong đám đông.
02
sự chen lấn, sự xô đẩy
a crowded situation with people pushing against each other
Các ví dụ
He lost his hat in the jostle of the crowd.
Anh ấy đã làm mất mũ của mình trong sự chen lấn của đám đông.
Cây Từ Vựng
jostling
jostle



























