Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to jones
01
thèm muốn điên cuồng, nghiện ngập
to have a strong craving or intense desire for something
Dialect
American
Slang
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ trạng thái
có quy tắc
thì hiện tại
jones
ngôi thứ ba số ít
joneses
hiện tại phân từ
jonesing
quá khứ đơn
jonesed
quá khứ phân từ
jonesed
Các ví dụ
He's jonesing for a break after back-to-back calls.
Anh ấy thèm muốn mãnh liệt một khoảng nghỉ sau các cuộc gọi liên tiếp.



























