Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to jones
01
thèm muốn điên cuồng, nghiện ngập
to have a strong craving or intense desire for something
Dialect
American
Các ví dụ
He's jonesing for a break after back-to-back calls.
Anh ấy thèm muốn mãnh liệt một khoảng nghỉ sau các cuộc gọi liên tiếp.



























