Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Der Halt
01
điểm dừng, trạm
Eine Stelle, an der ein Fahrzeug stoppt
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Halt(e)s
dạng số nhiều
Halte
Các ví dụ
An diesem Halt steigen viele Passagiere aus.
Tại trạm dừng này, nhiều hành khách xuống xe.
halt
01
chỉ là, đơn giản là
Wird verwendet, um eine Aussage abzuschwächen oder eine einfache Lösung zu signalisieren
Các ví dụ
Mach halt deine Hausaufgaben!
Chỉ cần làm bài tập về nhà của bạn !
02
chỉ là, vậy đó
Drückt Akzeptanz oder Resignation aus
Các ví dụ
Das ist halt mein Pech.
Đó chỉ là vận rủi của tôi.
03
thì, vậy thì
Zeigt Nachgiebigkeit oder eine logische Folge an
Các ví dụ
Dann lern halt mehr!
Vậy thì cứ học thêm đi!
Cây Từ Vựng
inhalt
halt



























