die haltung
hal
ˈhal
hal
tung
tʊng
toong
haftung

Định nghĩa và ý nghĩa của "haltung"trong tiếng Đức

Die Haltung
01

tư thế, dáng điệu cơ thể

Die Art und Weise, wie jemand seinen Körper hält oder positioniert 
die Haltung definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Haltung
dạng số nhiều
Haltungen
Các ví dụ
Eine entspannte Haltung erleichtert das Atmen. 

Tư thế thư giãn giúp việc thở dễ dàng hơn.

02

lập trường, thái độ

Einstellung oder Meinung zu einem Thema 
die Haltung definition and meaning
Các ví dụ
Seine Haltung zur Umweltpolitik ist progressiv. 

Thái độ của anh ấy đối với chính sách môi trường là tiến bộ.

03

nuôi dưỡng, chăm sóc

Die Pflege und Unterbringung von Tieren 
die Haltung definition and meaning
Các ví dụ
Die Haltung von Hunden in kleinen Wohnungen ist umstritten. 

Việc nuôi chó trong căn hộ nhỏ là gây tranh cãi.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng