die Gleichstellung
Pronunciation
/ˈɡlaɪ̯çˌʃtɛlʊŋ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "gleichstellung"trong tiếng Đức

Die Gleichstellung
[gender: feminine]
01

bình đẳng giới, công bằng giới

Der Zustand gleicher Rechte, Pflichten und Chancen für alle Geschlechter in einer Gesellschaft
die Gleichstellung definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Gleichstellung
dạng số nhiều
Gleichstellungen
Các ví dụ
Der Verein setzt sich für die Gleichstellung aller ein.
Hiệp hội vận động cho sự bình đẳng của tất cả mọi người.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng