Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Der Gleichaltrige
[female form: Gleichaltrige][gender: masculine]
01
bạn đồng trang lứa, người cùng tuổi
Eine Person, die ungefähr im gleichen Alter ist wie eine andere Person
Các ví dụ
Als Kind hatte er wenige Gleichaltrige im Dorf.
Khi còn nhỏ, anh ấy có ít bạn cùng trang lứa trong làng.


























