der gleichaltrige
gleichaltrige
glaɪ̯çʔaltʁɪgə
glaichaltrigē

Định nghĩa và ý nghĩa của "gleichaltrige"trong tiếng Đức

Der Gleichaltrige
01

bạn đồng trang lứa, người cùng tuổi

Eine Person, die ungefähr im gleichen Alter ist wie eine andere Person 
der Gleichaltrige definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Gleichaltrigen
dạng số nhiều
Gleichaltrige(n)
Các ví dụ
Er ist mein Gleichaltriger aus der Schule. 

Anh ấy là bạn cùng tuổi của tôi từ trường học.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng