Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Das Gleichgewicht
[gender: neuter]
01
sự cân bằng, trạng thái cân đối
Der Zustand, in dem etwas stabil und ausbalanciert ist
Các ví dụ
Nach dem Unfall hatte er Schwierigkeiten, sein Gleichgewicht zu finden.
Sau tai nạn, anh ấy gặp khó khăn trong việc tìm lại thăng bằng của mình.


























