gleichnamig
gleichnamig
glaɪ̯çna:mɪk
glaichnamik

Định nghĩa và ý nghĩa của "gleichnamig"trong tiếng Đức

gleichnamig
01

cùng tên, đồng danh

Den gleichen Namen tragend 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
có biến cách
Các ví dụ
Die Band veröffentlichte ihr gleichnamiges Debütalbum. 

Ban nhạc đã phát hành album đầu tay cùng tên của họ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng