Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
gleichnamig
01
cùng tên, đồng danh
Den gleichen Namen tragend
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
có biến cách
Các ví dụ
Die Band veröffentlichte ihr gleichnamiges Debütalbum.
Ban nhạc đã phát hành album đầu tay cùng tên của họ.



























