gleichzeitig
Pronunciation
/ˈɡlaɪ̯çˌʦaɪ̯tɪç/

Định nghĩa và ý nghĩa của "gleichzeitig"trong tiếng Đức

gleichzeitig
01

đồng thời, cùng lúc

Zur selben Zeit stattfindend oder erfolgend
gleichzeitig definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
không phân cấp được
có biến cách
Các ví dụ
Gleichzeitige Aufgaben können den Fokus beeinträchtigen.
Các nhiệm vụ đồng thời có thể ảnh hưởng đến sự tập trung.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng