gleichfalls
Pronunciation
/ˈɡlaɪ̯çˌfals/

Định nghĩa và ý nghĩa của "gleichfalls"trong tiếng Đức

gleichfalls
01

cũng vậy, bạn cũng thế

Antwortet höflich auf einen Wunsch oder eine Höflichkeit mit gleicher Bedeutung
example
Các ví dụ
" Frohes neues Jahr! " " Danke, gleichfalls! "
"Chúc mừng năm mới!" "Cảm ơn, bạn cũng vậy!"
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store