gleichfalls
gleichfalls
glaɪ̯çfals
glaichfals

Định nghĩa và ý nghĩa của "gleichfalls"trong tiếng Đức

gleichfalls
01

cũng vậy, bạn cũng thế

Antwortet höflich auf einen Wunsch oder eine Höflichkeit mit gleicher Bedeutung 
thông tin ngữ pháp
không so sánh được
Các ví dụ
"Schönen Tag noch!" "Gleichfalls!" 

"Chúc một ngày tốt lành!" **Tương tự!"

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng