gleichzeitig
gleichzeitig
glaɪ̯çtsaɪ̯tɪk
glaichtsaitik

Định nghĩa và ý nghĩa của "gleichzeitig"trong tiếng Đức

gleichzeitig
01

đồng thời, cùng lúc

Zur selben Zeit stattfindend oder erfolgend 
gleichzeitig definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
không phân cấp được
có biến cách
Các ví dụ
Diese zwei Ereignisse waren gleichzeitig. 

Hai sự kiện này đã đồng thời.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng