gleichnamig
Pronunciation
/ˈɡlaɪ̯çˌnaːmɪç/

Định nghĩa và ý nghĩa của "gleichnamig"trong tiếng Đức

gleichnamig
01

cùng tên, đồng danh

Den gleichen Namen tragend
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
có biến cách
Các ví dụ
Berlin und der gleichnamige Fluss sind nicht identisch.
Berlin và con sông cùng tên không giống nhau.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng