Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Das Gleichgewicht
01
sự cân bằng, trạng thái cân đối
Der Zustand, in dem etwas stabil und ausbalanciert ist
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
singular
not gender specific
giống ngữ pháp
giống trung
dạng số nhiều
Gleichgewichte
dạng sở hữu cách
Gleichgewicht(e)s
Các ví dụ
Das Gleichgewicht zu halten ist beim Yoga sehr wichtig.
Duy trì sự cân bằng rất quan trọng trong yoga.
LanGeek
Tải ứng dụng di động của chúng tôi
Cây Từ Vựng
gleichgewicht
gleich
gewicht



























