das Gleichgewicht
Pronunciation
/ˈɡlaɪ̯çɡəˌvɪçt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "gleichgewicht"trong tiếng Đức

Das Gleichgewicht
[gender: neuter]
01

sự cân bằng, trạng thái cân đối

Der Zustand, in dem etwas stabil und ausbalanciert ist
das Gleichgewicht definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống trung
dạng sở hữu cách
Gleichgewicht(e)s
dạng số nhiều
Gleichgewichte
Các ví dụ
Nach dem Unfall hatte er Schwierigkeiten, sein Gleichgewicht zu finden.
Sau tai nạn, anh ấy gặp khó khăn trong việc tìm lại thăng bằng của mình.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng