Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
auch
01
cũng, cũng vậy
Drückt eine zusätzliche Information oder Ähnlichkeit aus
Các ví dụ
Das Buch ist interessant und auch lehrreich.
Cuốn sách thú vị và cũng mang tính giáo dục.
auch
01
phải không?
Fragend oder bestätigend, um Sicherheit zu geben
Các ví dụ
Er kann auch fahren, oder?
Anh ấy cũng có thể lái xe, phải không?
02
Hãy cẩn thận nữa!, Hãy cẩn thận đi!
Erinnert oder warnt mit Nachdruck
Các ví dụ
Lies auch die Anleitung!
Hãy đọc cũng hướng dẫn!
03
vì vậy, cũng
Erklärt eine logische Folge
Các ví dụ
Sie ist müde, auch geht sie früh ins Bett.
Cô ấy mệt mỏi, vì vậy đi ngủ sớm.
04
thậm chí
Betont eine unerwartete oder extreme Aussage
Các ví dụ
Auch der Lehrer war überrascht.
Ngay cả giáo viên cũng ngạc nhiên.
05
thực sự, quả thật
Bestätigt oder betont eine Aussage
Các ví dụ
Du bist auch komisch!
Bạn cũng kỳ lạ!
06
ừ
Begründet eine Aussage
Các ví dụ
" Das Essen ist lecker. " " Sie kocht auch gut! "
"Đồ ăn ngon." "Hơn nữa, cô ấy nấu ăn giỏi!"


























