Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Ankunft
01
sự đến, sự tới
Das Eintreffen an einem Ort
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Ankunft
dạng số nhiều
Ankünfte
Các ví dụ
Die Ankunft des Zuges ist um 18 Uhr.
Sự đến của tàu lúc 18 giờ.



























