Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
animieren
[past form: animierte]
01
khuyến khích, cổ vũ
Jemanden zu einer Handlung oder Reaktion motivieren oder anregen
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
trợ động từ
haben
ngôi thứ nhất số ít
animiere
ngôi thứ ba số ít
animiert
hiện tại phân từ
animierend
quá khứ đơn
animierte
quá khứ phân từ
animiert
Các ví dụ
Die bunte Gestaltung soll Kinder zum Lesen animieren.
Thiết kế đầy màu sắc nhằm khuyến khích trẻ em đọc sách.



























