animieren
a
a
a
ni
ni
ni
mie
ˈmi:
mi
ren
ʁən
rēn

Định nghĩa và ý nghĩa của "animieren"trong tiếng Đức

animieren
01

khuyến khích, cổ vũ

Jemanden zu einer Handlung oder Reaktion motivieren oder anregen 
animieren definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
trợ động từ
haben
ngôi thứ nhất số ít
animiere
ngôi thứ ba số ít
animiert
hiện tại phân từ
animierend
quá khứ đơn
animierte
quá khứ phân từ
animiert
Các ví dụ
Die lebhafte Musik animierte alle zum Tanzen. 

Âm nhạc sôi động khuyến khích mọi người nhảy múa.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng