ankunftshalle
an
ˈan
an
kunft
kʊnft
koonft
sha
sha
sha
lle

Định nghĩa và ý nghĩa của "ankunftshalle"trong tiếng Đức

Ankunftshalle
01

sảnh đến, phòng đến

Der Bereich im Flughafen, wo ankommende Passagiere ankommen und ihre Reise beenden 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Ankunftshalle
dạng số nhiều
Ankunftshallen
Các ví dụ
Die Ankunftshalle ist voller wartender Freunde und Familie. 

Sảnh đến đầy ắp bạn bè và gia đình đang chờ đợi.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng