Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
rétablir
01
phục hồi, hồi phục
retrouver la santé après une maladie ou une blessure
Các ví dụ
Le patient se rétablit mieux au soleil.
Bệnh nhân hồi phục tốt hơn dưới ánh nắng mặt trời.
02
khôi phục, sửa chữa
remettre quelque chose dans son état initial ou fonctionnel
Các ví dụ
Ils rétablissent la connexion internet après la panne.
Họ khôi phục kết nối internet sau sự cố.
03
khôi phục, tái lập
remettre une situation sous contrôle
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
trợ động từ
avoir
ngôi thứ nhất số ít
rétablis
ngôi thứ nhất số nhiều
rétablissons
ngôi thứ nhất thì tương lai
rétablirai
hiện tại phân từ
rétablissant
quá khứ phân từ
rétabli
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
rétablissions
Các ví dụ
Ce compromis rétablit l' harmonie familiale.
Sự thỏa hiệp này khôi phục sự hài hòa gia đình.
04
khôi phục, kết nối lại
rouvrir un canal de communication
Các ví dụ
La ligne téléphonique a été rétablie.
Đường dây điện thoại đã được khôi phục.



























