Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La résolution
01
quyết tâm, quyết định
une décision ferme ou un engagement à agir d'une certaine manière
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
résolutions
Các ví dụ
Ma résolution du Nouvel An est d' apprendre le français.
Quyết tâm năm mới của tôi là học tiếng Pháp.
02
độ phân giải, độ nét
niveau de détail d'une image ou d'une vidéo, souvent exprimé en pixels
Các ví dụ
Il a baissé la résolution pour économiser de la batterie.
Anh ấy đã hạ độ phân giải để tiết kiệm pin.



























