Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La résolution
01
quyết tâm, quyết định
une décision ferme ou un engagement à agir d'une certaine manière
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
résolutions
Các ví dụ
Sa résolution de ne plus fumer a surpris tout le monde.
Quyết tâm của anh ấy không hút thuốc nữa đã làm mọi người ngạc nhiên.
02
độ phân giải, độ nét
niveau de détail d'une image ou d'une vidéo, souvent exprimé en pixels
Các ví dụ
La résolution de l'écran est très élevée.
Độ phân giải của màn hình rất cao.



























