Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
résigner
01
cam chịu, chấp nhận một cách cam chịu
accepter une situation, souvent avec passivité ou sans opposition
Các ví dụ
Les citoyens ont résigné à subir les nouvelles règles.
Công dân cam chịu chấp nhận các quy tắc mới.



























