Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
résigner
01
cam chịu, chấp nhận một cách cam chịu
accepter une situation, souvent avec passivité ou sans opposition
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
trợ động từ
avoir
ngôi thứ nhất số ít
résigne
ngôi thứ nhất số nhiều
résignons
ngôi thứ nhất thì tương lai
résignerai
hiện tại phân từ
résignant
quá khứ phân từ
résigné
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
résignions
Các ví dụ
Les citoyens ont résigné à subir les nouvelles règles.
Công dân cam chịu chấp nhận các quy tắc mới.



























