résoudre
Pronunciation
/ʀezudʀ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "résoudre"trong tiếng Pháp

résoudre
01

quyết định, giải quyết

prendre une décision ferme après réflexion
résoudre definition and meaning
Các ví dụ
Il a résolu de partir à l' étranger pour étudier.
02

giải quyết, xử lý

trouver la solution à un problème, une difficulté ou une question
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
trợ động từ
avoir
ngôi thứ nhất số ít
résous
ngôi thứ nhất số nhiều
résolvons
ngôi thứ nhất thì tương lai
résoudrai
quá khứ phân từ
résolu
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
résolvions
Các ví dụ
Ils ont résolu le problème ensemble.
Họ đã giải quyết vấn đề cùng nhau.
03

quyết định, hạ quyết tâm

prendre finalement la décision de faire quelque chose, souvent après hésitation
Các ví dụ
Après des mois d' attente, ils se sont résolus à vendre la maison.
Sau nhiều tháng chờ đợi, họ đã quyết định bán căn nhà.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng