refléter
Pronunciation
/ʁəfletˈe/

Định nghĩa và ý nghĩa của "refléter"trong tiếng Pháp

refléter
01

phản chiếu, phản ánh

renvoyer une image ou une lumière
refléter definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
trợ động từ
avoir
ngôi thứ nhất số ít
reflète
ngôi thứ nhất số nhiều
reflétons
ngôi thứ nhất thì tương lai
refléterai
hiện tại phân từ
reflétant
quá khứ phân từ
reflété
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
reflétions
Các ví dụ
Le miroir reflète mon visage parfaitement.
Chiếc gương phản chiếu khuôn mặt tôi một cách hoàn hảo.
02

phản ánh, thể hiện

représenter fidèlement, manifester clairement
refléter definition and meaning
Các ví dụ
Les résultats reflètent nos efforts constants.
Kết quả phản ánh những nỗ lực không ngừng của chúng tôi.
03

phản chiếu, phản ánh

être renvoyé sous forme de lumière ou d'image
refléter definition and meaning
Các ví dụ
Les montagnes se reflètent dans le lac.
Những ngọn núi phản chiếu trong hồ.
04

phản ánh, thể hiện

se manifester clairement, se révéler à travers quelque chose
refléter definition and meaning
Các ví dụ
Leur amour se reflète dans chaque geste.
Tình yêu của họ được phản ánh trong từng cử chỉ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng