le redressement
redressement
ʁədʁaɛsmɑ̃
rēdraesmaa

Định nghĩa và ý nghĩa của "redressement"trong tiếng Pháp

Le redressement
01

phục hồi, cải thiện

amélioration ou rétablissement d'une situation économique ou financière 
le redressement definition and meaning
Các ví dụ
Le redressement de l'entreprise a sauvé des emplois. 

Việc phục hồi của công ty đã cứu được việc làm.

02

sự làm thẳng, sự chỉnh sửa

action de redresser quelque chose qui est plié, tombé ou incliné 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Le redressement de la tour a été difficile. 

Việc chỉnh thẳng tháp đã rất khó khăn.

03

sửa chữa, điều chỉnh

action de corriger une erreur ou une injustice 
Các ví dụ
Le redressement des erreurs administratives a été rapide. 

Việc sửa chữa các lỗi hành chính đã diễn ra nhanh chóng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng