Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le redressement
01
phục hồi, cải thiện
amélioration ou rétablissement d'une situation économique ou financière
Các ví dụ
Le redressement de l'entreprise a sauvé des emplois.
Việc phục hồi của công ty đã cứu được việc làm.
02
sự làm thẳng, sự chỉnh sửa
action de redresser quelque chose qui est plié, tombé ou incliné
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Le redressement de la tour a été difficile.
Việc chỉnh thẳng tháp đã rất khó khăn.
03
sửa chữa, điều chỉnh
action de corriger une erreur ou une injustice
Các ví dụ
Le redressement des erreurs administratives a été rapide.
Việc sửa chữa các lỗi hành chính đã diễn ra nhanh chóng.



























