Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
refléter
01
phản chiếu, phản ánh
renvoyer une image ou une lumière
Các ví dụ
Le miroir reflète mon visage parfaitement.
Chiếc gương phản chiếu khuôn mặt tôi một cách hoàn hảo.
02
phản ánh, thể hiện
représenter fidèlement, manifester clairement
Các ví dụ
Les résultats reflètent nos efforts constants.
Kết quả phản ánh những nỗ lực không ngừng của chúng tôi.
03
phản chiếu, phản ánh
être renvoyé sous forme de lumière ou d'image
Các ví dụ
Les montagnes se reflètent dans le lac.
Những ngọn núi phản chiếu trong hồ.
04
phản ánh, thể hiện
se manifester clairement, se révéler à travers quelque chose
Các ví dụ
Leur amour se reflète dans chaque geste.
Tình yêu của họ được phản ánh trong từng cử chỉ.



























