la rediffusion
Pronunciation
/ʁədifyzjˈɔ̃/

Định nghĩa và ý nghĩa của "rediffusion"trong tiếng Pháp

La rediffusion
[gender: feminine]
01

phát lại, chiếu lại

fait de diffuser une émission, un film ou un événement après sa première diffusion
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
rediffusions
Các ví dụ
Ils regardent la rediffusion du journal télévisé.
Họ đang xem buổi phát lại của bản tin truyền hình.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng