Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
rectangulaire
01
hình chữ nhật
qui a la forme d'un rectangle, avec quatre angles droits et des côtés opposés égaux
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
giống đực số ít
rectangulaire
giống đực số nhiều
rectangulaires
giống cái số ít
rectangulaire
giống cái số nhiều
rectangulaires
Các ví dụ
Les bâtiments modernes utilisent souvent des structures rectangulaires.
Các tòa nhà hiện đại thường sử dụng kết cấu hình chữ nhật.



























