Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
rectangulaire
01
hình chữ nhật
qui a la forme d'un rectangle, avec quatre angles droits et des côtés opposés égaux
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
giống đực số ít
rectangulaire
giống đực số nhiều
rectangulaires
giống cái số ít
rectangulaire
giống cái số nhiều
rectangulaires
Các ví dụ
La piscine a une forme rectangulaire de 10 mètres sur 5.
Hồ bơi có hình dạng hình chữ nhật với kích thước 10 mét nhân 5 mét.



























