Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le recul
[gender: masculine]
01
sự rút lui, sự thoái lui
action de se retirer ou de reculer physiquement ou stratégiquement
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
reculs
Các ví dụ
Les manifestants ont fait un recul devant les forces de l' ordre.
Những người biểu tình đã thực hiện một cuộc rút lui trước lực lượng trật tự.
02
sự thoái lui, sự suy giảm
diminution ou baisse d'une quantité, d'un niveau ou d'une importance
Các ví dụ
Le recul du chiffre d' affaires a forcé des ajustements budgétaires.
Sự sụt giảm doanh thu buộc phải điều chỉnh ngân sách.
03
sự trì hoãn, sự chậm trễ
action de retarder ou de reporter quelque chose
Các ví dụ
Les négociations ont connu un certain recul.
Các cuộc đàm phán đã trải qua một sự lùi bước nhất định.



























