Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le recyclage
[gender: masculine]
01
tái chế, tái sử dụng
processus de traitement des déchets pour réutiliser des matériaux
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Le taux de recyclage en France augmente chaque année.
Tỷ lệ tái chế ở Pháp tăng lên mỗi năm.



























