le recyclage
Pronunciation
/ʀ(ə)siklaʒ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "recyclage"trong tiếng Pháp

Le recyclage
[gender: masculine]
01

tái chế, tái sử dụng

processus de traitement des déchets pour réutiliser des matériaux
le recyclage definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Le taux de recyclage en France augmente chaque année.
Tỷ lệ tái chế ở Pháp tăng lên mỗi năm.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng