le recyclage
re
ʁə
cyc
sɪk
sik
lage
lɑ:ʒ
laazh
recollage

Định nghĩa và ý nghĩa của "recyclage"trong tiếng Pháp

Le recyclage
01

tái chế, tái sử dụng

processus de traitement des déchets pour réutiliser des matériaux 
le recyclage definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Le recyclage du papier permet de sauver des arbres. 

Việc tái chế giấy cho phép cứu cây cối.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng