rectangulaire
rectangulaire
ʁɛktɑ̃gylɛʁ
rektaagyler

Định nghĩa và ý nghĩa của "rectangulaire"trong tiếng Pháp

rectangulaire
01

hình chữ nhật

qui a la forme d'un rectangle, avec quatre angles droits et des côtés opposés égaux 
rectangulaire definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
giống đực số ít
rectangulaire
giống đực số nhiều
rectangulaires
giống cái số ít
rectangulaire
giống cái số nhiều
rectangulaires
Các ví dụ
La piscine a une forme rectangulaire de 10 mètres sur 5. 

Hồ bơi có hình dạng hình chữ nhật với kích thước 10 mét nhân 5 mét.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng