Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
qualifié
01
có trình độ, đủ năng lực
qui possède les compétences, les connaissances ou les titres nécessaires pour accomplir une tâche
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus qualifié
so sánh hơn
plus qualifié
có thể phân cấp
giống đực số ít
qualifié
giống đực số nhiều
qualifiés
giống cái số ít
qualifiée
giống cái số nhiều
qualifiées
Các ví dụ
Elle est très qualifiée grâce à ses années d' expérience.
Cô ấy rất có trình độ nhờ vào nhiều năm kinh nghiệm.



























