qualifié
Pronunciation
/kalifjˈe/

Định nghĩa và ý nghĩa của "qualifié"trong tiếng Pháp

qualifié
01

có trình độ, đủ năng lực

qui possède les compétences, les connaissances ou les titres nécessaires pour accomplir une tâche
qualifié definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus qualifié
so sánh hơn
plus qualifié
có thể phân cấp
giống đực số ít
qualifié
giống đực số nhiều
qualifiés
giống cái số ít
qualifiée
giống cái số nhiều
qualifiées
Các ví dụ
Elle est très qualifiée grâce à ses années d' expérience.
Cô ấy rất có trình độ nhờ vào nhiều năm kinh nghiệm.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng